
D. minor 'Amoenus' B. Lako (young) T. siamensis
Tre Sương Giáng Tre Đen Tre Tầm Vông
Bambusa (B.) – Genus of tropical and subtropical clumping bamboos, usually giant, with numerous branches at a node, one or three much larger than the rest. New shoots appear in late summer or fall in their native areas.
Bambusa (B.) – Loại tre mọc thành bụi, ở vùng nhiệt đới và lân cận. Thân thường to, có nhiều nhánh mọc từ mấu. Măng mọc cuối hạ hay đầu thu.
#1 B. beecheyana - Beechey Bamboo: Culms with short internodes generally arch strongly and are covered with white powder when young. Big thick walled culms, edible shoots.
Height: 50 ft. Dia.: 5 in. Temp.: 15 oF
Tre Sồi Bạch Phấn: Tre vòm cong, mọc thành lũy dày, thân chắc, nhiều lóng ngắn. Thân phủ lớp phấn trắng khi cây còn non. Măng ăn được.
Cao: 50 ft. Đường kính: 5 in. Nhiệt độ: 15 oF
#2 B. chungii - Tropical Blue Bamboo: Culms covered with white powder. Thin walled. Pale blue appearance. Used in papermaking, weaving.
Height: 30 ft. Dia.: 2 in. Temp.: 21 oF
Tre Nhiệt Đới Xanh Lơ : Thân hơi ánh xanh lơ, phủ lớp phấn trắng. Bụi thưa. Dùng
làm giấy, đan.
Cao: 30 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 21 oF
#3 B. dolichomerithalla ‘Silverstripe’: Cultivar has light-green culms striped with dark green. Lower internodes occasionally striped with white. Grows in dense, tight clumps.
Height: 35 ft. Dia.: 2 in. Temp.: 15 oF
Tre Sọc Bạc: Thân xanh nhạt điểm sọc đậm. Lóng dưới thấp, điểm sọc trắng. Mọc thành bụi dày, chắc.
Cao: 35 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 15 oF
#4 B. emeiensis viridiflavus: Rare, new introduction,.Tight clump - green culms
extremely erect with yellow stripes alternating 180° on each internode. Very unusual
striping pattern.
Height: 35 ft. Dia.: 2.5 in. Temp.: 24 oF
Tre Sọc Ngang: Tre hiếm và mới, mọc thành bụi dày - Thân thẳng đứng, sọc ngang, màu vàng nhạt trên mỗi lóng. Sọc rất lạ mắt.
Cao: 35 ft. Đường kính: 2.5 in. Nhiệt độ: 24 oF
#5 B. lako - Timor Black Bamboo: Purple-black culms striped faint green. Branches
on lower part of culms. Grows erect, arches at top.
Height: 45 ft. Dia.: 3 in. Temp.: 25 oF
Tre Đen Timor: Thân tím đen, sọc xanh mờ, nhánh mọc thấp. Thân thẳng, trên uốn
thành vòm.
Cao: 45 ft. Đường kính: 3 in. Nhiệt độ: 25 oF
#6 B. malingensis -Maling or Seabreeze Bamboo: Culms are straight, formtight clumps. Medium sized tropical. Creates nice screen. Salt tolerant.
Height: 35 ft. Dia.: 2 in. Temp.: 20 oF
Tre Thủy Phong: Thân thẳng, mọc thành bụi dày. Kích thước trung bình. Mọc ở vùng
nhiệt đới. Tạo phong cảnh nên thơ. Chịu mặn.
Cao: 35 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 20 oF
#7 B. multiplex ‘Alphonse Karr’: Culms and branches bright yell with irregular,
longitudinal, arrrow, dark greeen stripes. New shoots and culms reddish.
Height: 20 ft. Dia.: 1 in. Temp.: 18 oF
Tre Đằng Ngà Sọc Xanh – Thân và cành vàng tươi; điểm sọc dài, hẹp, không đều
xanh đậm. Măng và tre non màu hơi đỏ.
Cao: 20 ft. Đường kính: 1 in. Nhiệt độ:18 oF
#8 B. mutiplex ‘Fernleaf’- Fernleaf Bamboo: Small in size with 10 to 20 closely
spaced, two ranked leaves.
Height: 20 ft. Dia.: 1.5 in. Temp.: 12 oF
Tre Lá Dương Xỉ: Cây nhỏ, có khoảng từ 10 đến 20 lá mọc đối hai bên thân.
Cao: 20 ft. Đường kính: 1.5 in. Nhiệt độ: 12 oF
Height: 10 ft. Dia.: .5 in. Temp.: 18 oF
Đoản Trúc Lá To: Trúc thấp, cùng loại với Tre Lá Dương Xỉ nhưng lá to hơn. Thân
thường có màu vàng.
Cao: 10 ft. Đường kính: .5 in. Nhiệt độ: 18 oF
#10 B. mutabilis – Emerald Bamboo: Erect thin-walled with persistent white bloom.
Long internodes, small leaves, graceful foliage, very delicate.
Height: 35 ft. Dia.: 2 in. Temp.: 20 oF
Ngọc Trúc: Tre mọc thưa, thân thẳng, hoa trắng. Lóng dài, lá nhỏ. Làm cây kiểng rất
xinh, cây rất thanh tú.
Cao: 35 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 20 oF
#11 B. oldhamii – Giant Timber: Culms straight and erect, short branches forming
fairly open clumps. Leaves wide. Edible shoots.
Height: 55 ft. Dia.: 4 in. Temp.: 20 oF
Tre Khổng Mộc: Cây cao thẳng đứng, nhánh ngắn, hơi xòe. Lá to. Măng ăn được.
Cao: 55ft. Đường kính: 4 in. Nhiệt độ: 20 oF
#12 B. pervariabilis viridistriata – Sunburst Bamboo: New shoots have green
stripes on a cream background maturing to yellow with varying dark green stripes. Low
branching but can easily be groomed to fully reveal lower culms.
Height: 45 ft. Dia.: 2.5 in. Temp.: 15 oF
Trúc Nhật Quang: Măng màu kem điểm sọc xanh. Cây lớn đổi sang màu vàng sọc xanh
đậm. Nhánh mọc thấp nhưng dễ uốn.
Cao: 45 ft. Đường kính.: 2.5 in. Nhiệt độ: 15 oF
#13 B. textilis glabra – Silk Bamboo: Random bluish-white bloom on culms. Slender
but with glabrous culms and culm sheaths.
Height: 25-30 ft. Dia.: 1 in. Temp.: 15 oF
Tre Lụa: Thân thấp thoáng điểm hoa trắng xanh. Cây thanh mảnh, có mo nang.
Cao: 25-30 ft. Đường kính: 1 in. Nhiệt độ: 15 oF
#14 B. textilis kanapaha – Royal Bamboo: A large-growing, stunningly beautiful
specimen that has plenty of white powdery bloom on the culms. Lower half of culms
prominently blue and branchless, but differences may be environmental. This is the
largest-growing variety of textilis.
Height: 50 ft. Dia.: 2.5in. Temp.: 18 oF
Tre Hoàng Gia: Mọc thành bụi to, rất đẹp với vô số hoa phủ phấn trắng trên thân. Nửa
dưới thân tre màu xanh lơ, không nhánh; có thể do thủy thổ. Đây là giống tre textilis mọc
nhanh nhất.
Cao: 50 ft. Đường kính: 2.5in. Nhiệt độ: 18 oF
#15 B. textilis var. albostriata: Tight clumps. Culms white vertical pin-stripes.
Arches gracefully. Thin walled culms. Used for weaving.
Height: 20-30 ft. Dia.: 1in. Temp.: 15 oF
Tre Vân Thủy: Bụi dày, thân có vân dọc, màu trắng, mảnh. Tre uốn thành vòm, bụi
thưa. Dùng để đan.
Cao: 20-30 ft. Đường kính: 1in. Nhiệt độ: 15 oF
#16 B. textilis var. gracilis – Graceful Bamboo: All-green, leaf tips point downward.
Culm slender, nodding top. Ideal for screen or wind break.
Height: 20-25 ft. Dia.: 1in. Temp.: 15 oF
Tre Thiên Hựu: Thân, lá đều một màu xanh. Ngọn lá hướng xuống. Thân mảnh. Dùng
làm mành mành hay bình phong rất tốt.
Cao: 20-25 ft. Đường kính: 1in. Nhiệt độ: 15 oF
#17 B. tuldoides – Punting Pole: Tight clump with thick walled culms. Ideal for wind
break.
Height: 25-35 ft. Dia.: 2 in. Temp.: 21 oF
Tre Sào: Bụi rậm rạp. Làm bình phong tốt.
Cao: 25-35 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 21 oF
#18 B. tuldoides 'Ventricosa' – Buddha’s Belly: A dwarf with swollen internodes
when grown in pots under dry conditions. In the ground it reverts to a giant with zigzag
culms and branches. Sometimes considered a separate species.
Height: 55 ft. Dia.: 2.25 in. Temp.: 15 oF
Trúc Ông Địa: Trúc lùn, đốt phình nếu trồng trong chậu và ở chỗ khô. Trồng trên đất, trúc lớn khỏe, thân nhánh uốn lượn. Có khi được biết như là một giống khác.
Cao: 55 ft. Đường kính: 2.25 in. Nhiệt độ: 15 oF
#19 B. vulgaris 'Wamin' – Dwarf Buddha Belly Bamboo: A dwarf form with short
and swollen lower green internodes.
Height: 12-15 ft. Dia.: 3 in. Temp.: 27 oF
Phật Trúc: Tre lùn, gióng bên dưới ngắn, phình, màu xanh.
Cao: 12-15 ft. Đường kính: 3 in. Nhiệt độ: 27 oF
#20 B. tuldoides 'Ventricosa Kimmei' – Kimmei Bamboo: Yellow culms with green
vertical stripes. Occasional swollen nodes and pink coloration. One of the few tropical
bamboos that’s good in containers. Excellent for bonsai.
Height: 30 ft. Dia.: 2 in. Temp.: 27 oF
Trúc Bầu Sọc Xanh : Thân vàng điểm sọc dọc màu xanh. Thỉnh thoảng phình ra, và
điểm hồng. Là một trong vài giống trúc nhiệt đới trồng được trong chậu. Làm Bonsai rất
hay.
Cao: 30 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 27 oF
#21 B. vulgaris – Common Bamboo: Common throughout the tropical world. Open
clump, culms spaced a foot or two apart. Culm cuttings root very easily. Used to support
bananas.
Height: 65 ft. Dia.: 5 in. Temp.: 27 oF
feet. Tre tự mọc lại sau khi đốn. Dùng làm giàn.
Cao: 65 ft. Đường kính: 5 in độ. Nhiệt độ: 27 oF
#22 B. vulgaris 'Vittata' – Golden Hawaiian or Painted Bamboo: golden yellow
culms with green vertical stripes that look like drip marks. A very popular ornamental
bamboo found in Hawaii. Potted culm cuttings do not always survive.
Height: 50 ft. Dia.: 4 in. Temp.: 30 oF
Trúc Hạ-Uy-Di : Thân vàng, sọc xanh dọc, trông tựa vết khắc nho nhỏ . Trúc rất phổ
biến ở Hawai ii, dùng để trang trí. Cây khó sống nếu trồng trong chậu bằng phương pháp
giâm cành.
Cao: 50 ft. Đường kính: 4 in. . Nhiệt độ: 30 oF
Dendrocalamus (D.) – Giant tropical clumping bamboos similiar to Bambusa.
Dendrocalamus (D.): Họ tre lớn vùng nhiệt đới, mọc thành bụi, tương tự tre Bamboosa
#23 D. asper – Asper Bamboo: An impressive ornamental growing rapidly under
favorable conditions. Shoots are large, of the highest quality for food. New shoots are a
furry silver brown and velvet to the touch.
Height: 100 ft. Dia.: 8 in. Temp.: 23 oF
Tre Mạnh Tông: Tre để trang trí, dễ mọc. Măng to, rất ngon. Măng non có lông tơ,
màu nâu bạc, chuyển sang màu nhung.
Cao: 100 ft. Đường kính: 8 in Nhiệt độ: 23 oF
#24 D. giganteus – Giant Bamboo: From Burma, perhaps the largest bamboo in the
world. Leaves can be up to 20 inches long and 4 inches wide.
Height: 100 ft. Dia.: 12 in. Temp.: 25 oF
Đại Trúc Miến Điện- Mọc ở Miến Điện, là loại tre lớn nhất thế giới. Lá có thể dài đến
20 inches, chiều ngang 4 inches.
Cao: 100 ft. Đường kính: 12 in. Nhiệt độ: 25 oF
#25 D. minor 'Amoenus' – Angel Mist Bamboo: Beautiful whitish bloom, culms pale
yellow with irregular green stripes. Tight clumping, no low branching. The smallest and
most frost-tolerant Dendrocalamus available.
Height: 35 ft. Dia.: 3 in. Temp.: 24 oF
Tre Sương Giáng: Hoa trắng ngà, rất đẹp. Tre mọc thành bụi dày, Thân vàng nhạt, xọc
Xanh không đều.Nhánh chỉ mọc trên cao.Trenhỏ nhất nhưng chịu được băng giá nhiều
nhất.
Cao: 35 ft. Đường kính: 3 in Nhiệt độ: 24 oF
Gigantochloa (G.) – Giant, tropical, clumping bamboos similar to Bambusa. G. atroviolacea, G. atter, G. robusta, and G. pseudoarundinacea were formerly all considered to be forms of G. verticillata. Rarely flower or come true from seed, and may be “natural hybrids.
Gigantochloa (G.) – Họ tre khổng lồ tìm thấy trong thiên nhiên, vùng nhiệt đới. Mọc thành bụi. Các loại Bambusa. G. atroviolacea, G. atter, G. robusta, and G. pseudoarundinacea trưóc kia được coi là cùng họ với loại tre này, G. verticillata. Hiếm khi ra hoa, hoặc nếu có, là do lai giống tự nhiên.
#26 G. atroviolacia – Tropical Black Bamboo: Tight clumper at the base but opens
up as the culms arch outward, like a fountain. A perfect focal point for any garden.
Brown to black culms stripe faint green. Dark green leaves. Sheath blades reflexed.
Height: 70 ft. Dia.: 4 in. Temp.: 25 oF
Tre Đen Nhiệt Đới: Tre nâu đen, mọc dày dưói gốc nhưng toả ra trên ngọn như suối
phun. Thân nâu đen, sọc xanh nhạt. Lá xanh thẫm. Mo nang dẻo, đàn hồi.
Cao: 70 ft. Đường kính: 4 in. Nhiệt độ: 25 oF
#27 G. pseudoarundinacea– Maxima Bamboo: Formerly G. verticillata complex. The
culms when young are light green, with thin yellow stripes. Tight clumperand is generally
branchless at the base.
Height: 60-100 ft. Dia.: 5 in. Temp.: 28 oF
Tre Cực Đạt : Trước xếp vào họ G. verticillata complex. Thân lúc còn non màu xanh
nhạt, sọc vàng. Mọc thành bụi dày nhưng ít nhánh phía dưới.
Cao: 60-100 ft. Đường kính: 5 in. Nhiệt độ: 28 oF
Otatea (O.) - Genus of American clumping bamboos with 3 known species. From central Mexico to Central America.
Otatea (O) - Họ tre trúc Mỹ châu, gồm 3 loại. Mọc ở vùng Mexico xuống đến Trung Mỹ.
#28 O. acuminate aztecorum –Mexican Weeping Bamboo: The long narrow leaves
are produced in such abundance that they almost completely obscure the culm. A very
distinct cascading fountain appearance. Prefers a drier environment than most tropical
bamboos.
Trúc Liễu Rũ Mexican. Lá dài và hẹp, mọc chi chít, che phủ thân tre. Trông xa như
thác đổ. Khác với các loại tre trúc nhiệt đới khác, trúc này phù hợp với môi trường khô.
Cao: 20 ft. Đường kính: ¾ in. Nhiệt độ: 15 oF
Phyllostachy (P.) - Medium to giant runners which have a distinct groove above pairs of unequal branches at mid-culm nodes.
Phyllostachy (P.) - Các nhánh kích thước trung bình hoặc lớn, hơi lòng máng, tìm thấy phía trên các đôi cành không đều đặn, mọc từ mấu.
#29 P. aurea – Golden, Fishing Pole Bamboo: The most commonly cultivated bamboo
in the U.S. Several short internodes at the base. It is most invasive in areas with warm
summers.
Height: 20 ft. Dia.: 2 in Temp.: 0 oF
Trúc Cần Câu: Mầu vàng, là loại trúc trồng nhiều tại Hoa Kỳ. Lóng ngắn hơn về phía
gốc. Ở những vùng hè nóng, trúc lan mau.
Cao: 20 ft. Đường kính: 2 in. Nhiệt độ: 0 oF
#30 P. viridis 'Robert Young' - New culms are pea green in color with dark brown
speckled culm sheaths. The culms and branches turn from sulfur green to old gold with a
few randomly placed dark green stripes. Highly desired ornamental.
Height: 40 ft. Dia.: 3 in. Temp.: -5 oF
Trúc ‘Robert Young’: Lúc mới mọc, thân màu xanh hạt đậu, và mo nang lốm đốm nâu
đậm. Cây trưởng thành chuyển sang mầu xanh lưu huỳnh và vàng sẫm, thỉnh thoảng điểm
sọc xanh. Loại trúc này dùng làm cảnh, và rất được ưa chuộng.
Cao: 40 ft. Đường kính: 3 in. Nhiệt độ: -5 oF
Thyrsostachys (T.) – A genus of moderate size, tropical clumping bamboos with rather small leaves and persistent culm sheaths.
Thyrsostachys (T) - Họ tre kích thước trung bình, mọc ở vùng nhiệt đới. Lá nhỏ. Mo nang rất lâu tàn.
#31 T. siamensis – Monastery Bamboo: One of the most graceful bamboos known.
Culm walls very thick, almost solid. Sheath persistent. In monasteries in Thailand.
Height: 40 ft. Dia.: 3 in. Temp.: 25 oFg
Tầm Vông : Một trong những loại tre “dễ thương”. Tre đặc, mo nang lâu tàn. Thường
trồng tại chùa ở Thái Lan.
Cao: 40 ft. Đường kính: 3 in Nhiệt độ: 25o

G. atroviolacia B. vulgaris 'Vittata' B. vulgaris ‘Wamin’
Tre Đen Trúc Hạ-Uy-Di Phật Trúc
| Next > |
|---|



Bamboo Catalog


Subscribe to RSS Feed